|
DANH MỤC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời gian thực hiện trực tiếp (giờ)
|
Thời gian thực hiện trực tuyến (giờ)
|
Loại thời gian thực hiện
|
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000080.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000080.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000094.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000110.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
1.000419.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
1.000593.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
1.000656.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.000689.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
1.000894.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
1.000894.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.001022.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.001022.000.00.00.H56
|
64
|
64
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
1.001193.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.001257.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
1.001266.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
1.001279.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
1.001570.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
1.001612.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
1.001622.000.00.00.H56
|
112
|
112
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
1.001622.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001653.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất
|
1.001662.000.00.00.H56
|
64
|
64
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
1.001669.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.001695.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001699.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001699.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
1.001731.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
1.001766.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
1.001766.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
256
|
256
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
256
|
256
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
48
|
48
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
256
|
256
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H56
|
256
|
256
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.003347.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
1.003434.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
1.003440.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
1.003446.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.003471.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
1.003583.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
1.003596.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
1.003622.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
1.003634.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
1.003650.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
1.003658.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
1.003681.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
|
1.003702.000.00.00.H56
|
320
|
320
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1.003930.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.003956.000.00.00.H56
|
256
|
256
|
Ngày
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.003970.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.004002.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
1.004036.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
1.004344.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
1.004478.000.00.00.H56
|
48
|
48
|
Ngày làm việc
|
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.004498.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.004498.000.00.00.H56
|
264
|
264
|
Ngày
|
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
1.004650.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
1.004692.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
1.004746.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
1.004746.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.004827.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.004827.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
1.004837.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
1.004845.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859.000.00.00.H56
|
48
|
48
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859.000.00.00.H56
|
48
|
48
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
1.004873.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
1.004873.000.00.00.H56
|
184
|
184
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
1.004884.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
1.004884.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004901.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
1.004941.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
1.004944.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
1.004946.000.00.00.H56
|
12
|
12
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
1.004964.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.004979.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004982.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004982.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004982.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005010.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005010.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005010.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
1.005040.000.00.00.H56
|
3
|
3
|
Giờ
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.005277.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
1.005280.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005378.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
1.005412.000.00.00.H56
|
360
|
360
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
1.006390.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
1.006444.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.006445.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm chức danh sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ dân phố mới
|
1.006545
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
1.007919.000.00.00.H56
|
72
|
72
|
Ngày
|
|
Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã
|
1.007922
|
792
|
792
|
Ngày làm việc
|
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
1.008004.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
1.008950.000.00.00.H56
|
112
|
112
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
1.008950.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
1.008951.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
1.008951.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
1.009444.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009453.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
1.009454.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009455.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
1.010091.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
1.010091.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
1.010092.000.00.00.H56
|
104
|
104
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
1.010092.000.00.00.H56
|
104
|
104
|
Ngày làm việc
|
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
|
1.010736.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010772.000.00.00.H56
|
968
|
968
|
Ngày
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010772.000.00.00.H56
|
992
|
992
|
Ngày
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
1.010774.000.00.00.H56
|
1416
|
1416
|
Ngày
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
1.010774.000.00.00.H56
|
1480
|
1480
|
Ngày
|
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010777.000.00.00.H56
|
576
|
576
|
Ngày
|
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010777.000.00.00.H56
|
1032
|
1032
|
Ngày
|
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010778.000.00.00.H56
|
816
|
816
|
Ngày
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
1.010781.000.00.00.H56
|
1752
|
1752
|
Ngày
|
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
1.010781.000.00.00.H56
|
1592
|
1592
|
Ngày
|
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
1.010783.000.00.00.H56
|
328
|
328
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
1.010803.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
1.010804.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
1.010805.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày
|
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
1.010806.000.00.00.H56
|
832
|
832
|
Ngày
|
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.010810.000.00.00.H56
|
1656
|
1656
|
Ngày
|
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.010810.000.00.00.H56
|
1632
|
1632
|
Ngày
|
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.010810.000.00.00.H56
|
1024
|
1024
|
Ngày
|
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
1.010812.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
1.010814.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
1.010815.000.00.00.H56
|
296
|
296
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816.000.00.00.H56
|
656
|
656
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816.000.00.00.H56
|
712
|
712
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816.000.00.00.H56
|
656
|
656
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010817.000.00.00.H56
|
712
|
712
|
Ngày
|
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
1.010818.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
1.010819.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
1.010820.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
1.010821.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
1.010821.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824.000.00.00.H56
|
152
|
152
|
Ngày
|
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày
|
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824.000.00.00.H56
|
152
|
152
|
Ngày
|
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
1.010825.000.00.00.H56
|
136
|
136
|
Ngày
|
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
1.010827.000.00.00.H56
|
192
|
192
|
Ngày
|
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
|
1.010828.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Ngày
|
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh.
|
1.010831.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
1.010833.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
1.010941.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
|
1.010945.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
1.011445.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
1.011467
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
|
1.011468
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày
|
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
1.011606.000.00.00.H56
|
840
|
840
|
Ngày
|
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011607.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011607.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011608.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011608.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
1.011609.000.00.00.H56
|
184
|
184
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
1.011609.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
|
1.012084.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
1.012085.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận người có uy tín
|
1.012222.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
1.012223.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)
|
1.012582.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)
|
1.012584.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
1.012585.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
1.012590.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
1.012591.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
1.012592.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
1.012694.H56
|
96
|
96
|
Ngày
|
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753.H56
|
240
|
240
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753.H56
|
216
|
216
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753.H56
|
136
|
136
|
Ngày làm việc
|
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
1.012789.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
1.012789.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
1.012789.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
1.012789.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
1.012796.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
1.012796.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
1.012796.H56
|
64
|
64
|
Ngày làm việc
|
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
1.012812.H56
|
240
|
240
|
Ngày
|
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
1.012817.H56
|
240
|
240
|
Ngày làm việc
|
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
1.012817.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818.H56
|
360
|
360
|
Ngày làm việc
|
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818.H56
|
360
|
360
|
Ngày làm việc
|
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818.H56
|
520
|
520
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
1.012836.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
1.012837.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
1.012888.H56
|
56
|
56
|
Ngày
|
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
|
1.012922.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.012961.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.012962.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
1.012969.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
1.012970.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012971.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012971.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
1.012972.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012973.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012973.H56
|
96
|
96
|
Ngày làm việc
|
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012974.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
1.012975.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
1.012994.H56
|
240
|
240
|
Ngày
|
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
1.012995.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
1.013061.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013225.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013225.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013226.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013226.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013227.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013228.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
1.013229.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
1.013229.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013232.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013232.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
1.013234.H56
|
160
|
160
|
Ngày
|
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
1.013234.H56
|
240
|
240
|
Ngày
|
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|
1.013313.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|
1.013314.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
1.013345
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
1.013346
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
|
1.013749.H56
|
7992
|
7992
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
144
|
144
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831.H56
|
64
|
64
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
1.013855.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1.013949.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1.013949.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
1.013950.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
1.013950.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
1.013962.H56
|
280
|
280
|
Ngày
|
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
1.013962.H56
|
360
|
360
|
Ngày
|
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
1.013979.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
1.013979.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Xét tuyển công chức
|
1.014113.H56
|
680
|
680
|
Ngày
|
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014155.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014158.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014158.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014159.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014159.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000150.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000150.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000150.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000162.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000181.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2.000206.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000286.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
2.000355.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
2.000424.000.00.00.H56
|
88
|
88
|
Ngày làm việc
|
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000477.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
2.000497.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
2.000497.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000513.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000513.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
2.000522.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
2.000522.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
2.000528.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
2.000535.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
2.000535.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày
|
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Ngày
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000575.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
2.000591.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.000615.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.000620.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
2.000633.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000720.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
2.000756.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
2.000779.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
|
2.000794.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000806.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000806.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
2.000815.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không điểm chỉ được)
|
2.000884.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
2.000913.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
2.000927.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
2.000930.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
2.000992.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
2.001008.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
2.001016.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục Chứng thực di chúc
|
2.001019.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục Chứng thực di chúc
|
2.001019.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
2.001023.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001035.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|
2.001088.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2.001157.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001211.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001212.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001214.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
2.001215.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001217.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001218.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.001240.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.001240.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
2.001255.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
2.001255.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001261.000.00.00.H56
|
52
|
52
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
2.001263.000.00.00.H56
|
240
|
240
|
Ngày
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001270.000.00.00.H56
|
52
|
52
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001283.000.00.00.H56
|
112
|
112
|
Ngày làm việc
|
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2.001396.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406.000.00.00.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
2.001621.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
2.001627.000.00.00.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2.001659.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
2.001661.000.00.00.H56
|
88
|
88
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
2.001827.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
2.001921.000.00.00.H56
|
56
|
56
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
2.001944.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.001958.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
2.001960.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
2.002080.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002123.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
2.002165.000.00.00.H56
|
560
|
560
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
2.002165.000.00.00.H56
|
400
|
400
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.002189.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Ngày
|
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
2.002226.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
2.002226.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
2.002228.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
2.002228.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
2.002228.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
2.002287.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
2.002307.000.00.00.H56
|
200
|
200
|
Ngày làm việc
|
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308.000.00.00.H56
|
8
|
8
|
Ngày làm việc
|
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.002363.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
2.002396.000.00.00.H56
|
240
|
240
|
Ngày
|
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
|
2.002400.000.00.00.H56
|
96
|
96
|
Tháng
|
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
|
2.002401.000.00.00.H56
|
920
|
920
|
Ngày
|
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
2.002402.000.00.00.H56
|
40
|
40
|
Ngày
|
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|
2.002403.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
|
2.002409.000.00.00.H56
|
120
|
120
|
Ngày
|
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
|
2.002481.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
2.002501.000.00.00.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
2.002516.000.00.00.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
2.002620.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
2.002621.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
2.002635.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
2.002636.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
2.002637.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
2.002638.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
2.002639.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2.002640.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
2.002641.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
2.002642.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
2.002642.H56
|
40
|
40
|
Ngày làm việc
|
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002643.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002648.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002649.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002668.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002668.H56
|
80
|
80
|
Ngày
|
|
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn các xã Mường Lát, Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý.
|
3.000235
|
72
|
72
|
Ngày làm việc
|
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
3.000250.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
3.000307.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
3.000308.H56
|
80
|
80
|
Ngày làm việc
|
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
3.000309.H56
|
160
|
160
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
3.000322.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
3.000322.H56
|
16
|
16
|
Ngày làm việc
|
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
3.000323.H56
|
24
|
24
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
3.000412.H56
|
120
|
120
|
Ngày làm việc
|
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000439.H56
|
232
|
232
|
Ngày làm việc
|
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000440.H56
|
192
|
192
|
Ngày làm việc
|
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000442.H56
|
192
|
192
|
Ngày làm việc
|
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000443.H56
|
112
|
112
|
Ngày làm việc
|